Ngân Hàng Trong Tiếng Lào
Từ Vựng Tiếng Lào Về Ngân Hàng
Xin được giới thiệu đến bạn đọc Video các từ vựng về chủ đề Ngân Hàng trong Tiếng Lào.👇
Từ vựng
Ngân Hàng: ທະນະຄານ
Tiền: ເງິນTiền tệ: ເງິນຕາ
Tiền mặt: ເງິນສົດ
Tiền vốn: ເງິນທຶນ
Tiền lãi:ດອກເບ້ຍ
Vàng:ຄຳ
Bạc:ເງິນ
Tài khoản ngân hàng: ບັນຊີທະນະຄານ
Tài khoản ghi nợ: ບັນຊີເດບິດ
Tài khoản tiết kiệm:ບັນຊີບັນທຶກ
Thẻ ATM: ບັດໄອຕີແອມ
Thông tin thẻ: ຂໍ້ມູນບັດ
Số tài khoản: ເລກບັນຊີ
Mật khẩu: ລະຫັດ
Cây ATM: ຕູATM
Gửi tiền: ຝາກເງິນ.
Gửi tiền tiết kiệm kiệm: ຝາກເງິນປະຢັດ.
Số lượng tiền: ຈຳນວນເງິນ.
Lãi xuất: ອັດຕາດອກເບ້ຍ
Vay vốn: ເງິນກູ້
Số dư: ຍອດເງິນ
Chuyển tiền: ໂອນເງີນ
Nhận tiền: ຮັບເງິນ.
Thu tiền: ເກັບເງິນ.
Rút tiền: ຖອດເງິນ
Đổi tiền: ປ່ຽນເງິນ
Sao kê: ຖະແຫຼງການ
Nhân viên ngân hàng: ພະນັກງານທະນາຄານ
Khách hàng: ລູກຄ້າ
Dịch vụ : ບໍລິການ
Đầu tư: ການລົງທຶນ
Tài chính: ການເງິນ
Trụ sở chính: ສຳນັກງານໃຫຍ່
Chi nhánh: ສາຂາ
Bạc:ເງິນ
Tài khoản ngân hàng: ບັນຊີທະນະຄານ
Tài khoản ghi nợ: ບັນຊີເດບິດ
Tài khoản tiết kiệm:ບັນຊີບັນທຶກ
Thẻ ATM: ບັດໄອຕີແອມ
Thông tin thẻ: ຂໍ້ມູນບັດ
Số tài khoản: ເລກບັນຊີ
Mật khẩu: ລະຫັດ
Cây ATM: ຕູATM
Gửi tiền: ຝາກເງິນ.
Gửi tiền tiết kiệm kiệm: ຝາກເງິນປະຢັດ.
Số lượng tiền: ຈຳນວນເງິນ.
Lãi xuất: ອັດຕາດອກເບ້ຍ
Vay vốn: ເງິນກູ້
Số dư: ຍອດເງິນ
Chuyển tiền: ໂອນເງີນ
Nhận tiền: ຮັບເງິນ.
Thu tiền: ເກັບເງິນ.
Rút tiền: ຖອດເງິນ
Đổi tiền: ປ່ຽນເງິນ
Sao kê: ຖະແຫຼງການ
Nhân viên ngân hàng: ພະນັກງານທະນາຄານ
Khách hàng: ລູກຄ້າ
Dịch vụ : ບໍລິການ
Đầu tư: ການລົງທຶນ
Tài chính: ການເງິນ
Trụ sở chính: ສຳນັກງານໃຫຍ່
Chi nhánh: ສາຂາ
CHÚC CÁC BẠN HỌC TIẾNG LÀO VUI VẺ
TRÂN TRỌNG
HỌC TIẾNG LÀO CHO NGƯỜI VIỆT NAM
Rất hay và bổ ích. Cám ơn bạn
ReplyDeleteVideo rất hay.Mình học được nhiều từ ạ
ReplyDeleteBài học hữu ích rất cần thiết.
ReplyDelete